Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoard

/hɔ:d/ GRECollins ★ phổ biến #14732

Nghĩa thường dùng

kho báu, nơi cất giữ tài sản danh từ

“The pirate's hoard was hidden on a deserted island.”Kho báu của hải tặc được giấu trên một hòn đảo hoang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoard

/hɔ:d/

danh từ

  • kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm
  • kho tài liệu thu thập được
  • (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí

ngoại động từ

  • trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum
  • (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)

nội động từ

  • tích trữ lương thực (lúc đói kém)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a secret store of valuables or money v. save up as for future use

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...