hoard
/hɔ:d/ GRECollins ★ phổ biến #14732
Nghĩa thường dùng
kho báu, nơi cất giữ tài sản
danh từ
“The pirate's hoard was hidden on a deserted island.”Kho báu của hải tặc được giấu trên một hòn đảo hoang.
Biến thể từ
hoards số nhiều
hoarding hiện tại phân từ
hoarded quá khứ phân từ
hoarded quá khứ
hoards ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoard
/hɔ:d/
danh từ
- kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm
- kho tài liệu thu thập được
- (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí
ngoại động từ
- trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum
- (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)
nội động từ
- tích trữ lương thực (lúc đói kém)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a secret store of valuables or money v. save up as for future use