Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoist

/hɔist/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9437

Nghĩa thường dùng

nâng lên (bằng thiết bị cơ học); thiết bị nâng v./n.

“Workers hoist heavy panels onto the roof.”Công nhân nâng các tấm nặng lên mái bằng thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoist

/hɔist/

danh từ

  • sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)
  • thang máy
  • (kỹ thuật) cần trục; tời)

ngoại động từ

  • kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
    • to hoist a flag: kéo cờ lên
    • to hoist a sail: kéo buồm lên

động tính từ quá khứ

  • to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. lifting device for raising heavy or cumbersome objects v. raise or haul up with or as if with mechanical help v. move from one place to another by lifting v. raise

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...