holm
/houm/
Biến thể từ
holms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
holm
/houm/
danh từ
- (thực vật học) cây sồi xanh ((thường) holm-oak)
- (như) holmme
Định nghĩa tiếng Anh
n. A common evergreen oak, of Europe (Quercus Ilex); -- called also ilex, and holly. n. An islet in a river. n. Low, flat land.