Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holm

/houm/
Biến thể từ holms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holm

/houm/

danh từ

  • (thực vật học) cây sồi xanh ((thường) holm-oak)
  • (như) holmme
Định nghĩa tiếng Anh

n. A common evergreen oak, of Europe (Quercus Ilex); -- called also ilex, and holly. n. An islet in a river. n. Low, flat land.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...