horned
/hɔ:nd/ TOEFL phổ biến #19240
Biến thể từ
horned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horned
/hɔ:nd/
tính từ
- có sừng
- horned cattle: vật nuôi có sừng
- có hai đầu nhọn cong như sừng
- (từ cổ,nghĩa cổ) bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a horn or horns or hornlike parts or horns of a particular kind