Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horned

/hɔ:nd/ TOEFL phổ biến #19240
Biến thể từ horned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horned

/hɔ:nd/

tính từ

  • có sừng
    • horned cattle: vật nuôi có sừng
  • có hai đầu nhọn cong như sừng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a horn or horns or hornlike parts or horns of a particular kind

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...