Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horny

/'hɔ:ni/ Collins ★ phổ biến #17227
Biến thể từ horniest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horny

/'hɔ:ni/

tính từ

  • (thuộc) sừng; như sừng, giống sừng
  • bằng sừng
  • có sừng
  • cứng như sừng, thành chai
    • horny hand: tay chai cứng như sừng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having horns or hornlike projections

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...