hospitable
/'hɔspitəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14491
Nghĩa thường dùng
dễ chịu, thân thiện với khách
tính từ
“The hospitable climate makes it a great place to live.”Khí hậu dễ chịu làm cho nơi này trở thành một nơi tuyệt vời để sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hospitable
/'hɔspitəbl/
tính từ
- mến khách
Định nghĩa tiếng Anh
a. favorable to life and growth a. disposed to treat guests and strangers with cordiality and generosity s. having an open mind