Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hospitable

/'hɔspitəbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14491

Nghĩa thường dùng

dễ chịu, thân thiện với khách tính từ

“The hospitable climate makes it a great place to live.”Khí hậu dễ chịu làm cho nơi này trở thành một nơi tuyệt vời để sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hospitable

/'hɔspitəbl/

tính từ

  • mến khách
Định nghĩa tiếng Anh

a. favorable to life and growth a. disposed to treat guests and strangers with cordiality and generosity s. having an open mind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...