housing
/'hauziɳ/
danh từ
- sự cho ở
- sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng
- sự cung cấp nhà ở
- nhà ở (nói chung)
- the housing problem: vấn đề nhà ở
danh từ
- vải phủ lưng ngựa (cho đẹp)
Đồng nghĩa
accommodationlodgingshelter
Định nghĩa tiếng Anh
n. structures collectively in which people are housed\nn. a protective cover designed to contain or support a mechanical component