hunky
/'hʌɳki/ phổ biến #25059
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hunky
/'hʌɳki/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng
- công bằng, thẳng thắn
Từ điển Anh–Việt
111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...