hurricane
/'hʌrikən/
danh từ
- bão (gió cấp 8)
- (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố
Biến thể từ
hurricanes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale)