hurricane
/'hʌrikən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4512
Nghĩa thường dùng
bão lớn
danh từ
“The hurricane caused a lot of damage.”Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Biến thể từ
hurricanes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hurricane
/'hʌrikən/
danh từ
- bão (gió cấp 8)
- (nghĩa bóng) cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố
Định nghĩa tiếng Anh
n. a severe tropical cyclone usually with heavy rains and winds moving a 73-136 knots (12 on the Beaufort scale)