Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storm

/stɔ:m/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1656

Nghĩa thường dùng

Bão danh từ

“Big storm coming.”Cơn bão lớn đến.

Đồng nghĩa tempestcyclone
Trái nghĩa calmfair weather
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

storm

/stɔ:m/

danh từ

  • dông tố, cơn bão
  • thời kỳ sóng gió (trong đời người)
    • storm and stress: thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
  • trận mưa (đạn, bom...), trận
    • of abuse: một trận xỉ vả
    • storm of laughter: một trận cười vỡ bụng
  • (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
    • to take by storm: (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
  • (rađiô) sự nhiễu loạn

nội động từ

  • mạnh, dữ dội (gió, mưa)
  • quát tháo, la lối, thét mắng
  • lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
    • to storm somebody with questions: chất vấn ai dồn dập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a violent weather condition with winds 64-72 knots (11 on the Beaufort scale) and precipitation and thunder and lightning n. a violent commotion or disturbance n. a direct and violent assault on a stronghold v. take by force

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...