hurried
/'hʌrid/
tính từ
- vội vàng, hấp tấp
- a hurried meal: một bữa ăn vội vàng
- a hurried letter: bức thư viết vội vàng
Định nghĩa tiếng Anh
a. moving rapidly or performed quickly or in great haste
112,355 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. moving rapidly or performed quickly or in great haste
Đang tải...