Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #14430

husk

/hʌsk/

danh từ

  • cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)
  • lá bao (ở bắp ngô)
  • (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)
  • (thú y học) bệnh ho khan

ngoại động từ

  • bóc vỏ; xay (thóc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. outer membranous covering of some fruits or seeds\nv. remove the husks from

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...