Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydraulic

/hai'drɔ:lik/ Collins ★ phổ biến #10564

Nghĩa thường dùng

thủy lực tính từ

“Hydraulic systems are used in various engineering applications.”Hệ thống thủy lực được sử dụng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydraulic

/hai'drɔ:lik/

tính từ

  • (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước
    • hydraulic tubine: tuabin nước
    • hydraulic generator: máy thuỷ điện
    • hydraulic mining: sự khai mỏ bằng sức nước
  • cứng trong nước
    • hydraulic cement: xi măng cứng trong nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. moved or operated or effected by liquid (water or oil) a. of or relating to the study of hydraulics

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...