hydraulic
/hai'drɔ:lik/ Collins ★ phổ biến #10564
Nghĩa thường dùng
thủy lực
tính từ
“Hydraulic systems are used in various engineering applications.”Hệ thống thủy lực được sử dụng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydraulic
/hai'drɔ:lik/
tính từ
- (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước
- hydraulic tubine: tuabin nước
- hydraulic generator: máy thuỷ điện
- hydraulic mining: sự khai mỏ bằng sức nước
- cứng trong nước
- hydraulic cement: xi măng cứng trong nước
Định nghĩa tiếng Anh
a. moved or operated or effected by liquid (water or oil) a. of or relating to the study of hydraulics