Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrous

/'haidrəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrous

/'haidrəs/

tính từ

  • có nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. containing combined water (especially water of crystallization as in a hydrate)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...