character
/'kæriktə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #786
Nghĩa thường dùng
nhân vật
danh từ
“My favorite character is the hero.”Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Biến thể từ
characters số nhiều
charactering hiện tại phân từ
charactered quá khứ
characters ngôi 3 số ít
charactered quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
personalitynaturetemperament
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
character
/'kæriktə/
danh từ
- tính nết, tính cách; cá tính
- đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
- work that locks character: tác phẩm không có gì đặc sắc
- chí khí, nghị lực
- a man of character: người có chí khí
- nhân vật
- the characters in a novel: những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết
- a public character: nhân vật nổi tiếng
- người lập dị
- character actor: diễn viên chuyên đóng vai lập dị
- tên tuổi, danh tiếng, tiếng
- to have an excellent character for honesty: nổi tiếng về chân thật
- giấy chứng nhận (về năng lực, đạo đức...)
- a good character: giấy chứng nhận tốt
- chữ; nét chữ (của ai)
- books in chinese character: sách chữ Trung quốc
thành ngữ
- in (out of) character
- hợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the inherent complex of attributes that determines a persons moral and ethical actions and reactions n. an actor's portrayal of someone in a play n. a person of a specified kind (usually with many eccentricities) n. good repute