Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ideology

/,adiə'ɔlədʤi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3644

Nghĩa thường dùng

hệ tư tưởng danh từ

“Political ideologies clash in democracies.”Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.

Biến thể từ ideologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ideology

/,adiə'ɔlədʤi/

danh từ

  • sự nghiên cứu tư tưởng
  • tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp...)
    • Marxist ideology: tư tưởng Mác-xít
  • sự mơ tưởng, sự mộng tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. imaginary or visionary theorization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...