Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belief

/bi'li:f/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1378

“beliefs” là số nhiều của belief — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

niềm tin danh từ

“Her belief in herself helped her succeed.”Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.

Biến thể từ beliefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

belief

/bi'li:f/

danh từ

  • lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
    • to have belief in something: tin tưởng ở cái gì
    • to have belief in somebody: tin tưởng ở ai
  • tin tưởng
    • freedom of belief: tự do tín ngưỡng

thành ngữ

  1. to be beyond (past) belief
    • không thể tin được
  2. to the best of my belief
    • theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
  3. it stahherst belief
    • khó mà tin được
Định nghĩa tiếng Anh

n. any cognitive content held as true

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...