Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

philosophy

/fi'lɔsəfi/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2252

Nghĩa thường dùng

triết học danh từ

“He studies philosophy at university.”Anh ấy học triết học tại đại học.

Biến thể từ philosophies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

philosophy

/fi'lɔsəfi/

danh từ

  • triết học, triết lý
    • Marxist-Leninist philosophy: triết học Mác-Lênin
  • tính bình thản trong mọi hoàn cảnh; triết lý sống
    • a man without a philosophy: con người không có một triết lý sống

thành ngữ

  1. normal philosophy
    • luân lý
  2. natural philosophy
    • khoa học tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rational investigation of questions about existence and knowledge and ethics n. any personal belief about how to live or how to deal with a situation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...