Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idiomatic

/,idiə'mætik/ TOEFL phổ biến #28819

Nghĩa thường dùng

Sử dụng các biểu thức tự nhiên với người bản ngữ. tính từ

“His idiomatic expressions made him sound fluent.”Các biểu thức thành ngữ của anh ấy khiến anh nghe giống như người bản ngữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idiomatic

/,idiə'mætik/

tính từ

  • (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ
  • có nhiều thành ngữ
    • idiomatic language: ngôn ngữ có nhiều thành ngữ
  • (thuộc) đặc ngữ
  • phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ
    • to speak idiomatic English: nói tiếng Anh rất Anh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt
    • an idiomatic composser: một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or conforming to idiom

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...