Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idle

/'aidl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8146

“idled” là quá khứ của idle — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

nhàn rỗi, không hoạt động tính từ

“He was idle for most of the day.”Anh ấy nhàn rỗi suốt cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idle

/'aidl/

tính từ

  • ngồi rồi, không làm việc gì
    • in an idle hour: trong lúc ngồi rồi
  • không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác
    • an idle worthless boy: một đứa bé lười nhác vô tích sự
  • không có công ăn việc làm, thất nghiệp
    • idle men: những người không có công ăn việc làm
  • (kỹ thuật) để không, không chạy
    • idle machines: máy để không
  • vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu
    • in a fit of idle rage: trong một cơn giận dữ không đi đến đâu
  • không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ
    • idle rumors: những lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ
    • idle talks: chuyện không đâu, chuyện vẩn vơ
    • idle fears: những nỗi sợi hâi không đâu

nội động từ

  • ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích
  • (kỹ thuật) quay không, chạy không (máy động cơ...)

ngoại động từ ((thường) : away)

  • ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích
    • to idle away one's time: ăn không ngồi rồi lãng phí thời gian
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho thất nghiệp

danh từ

  • tình trạng nhàn rỗi
  • sự chạy không
    • to keep a motor at an idle: cho máy chạy không
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of an engine or other mechanism that is idling v. run disconnected or idle v. be idle; exist in a changeless situation a. not in action or at work

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...