idyll
/'idil/ GRE phổ biến #25541
Biến thể từ
idylls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idyll
/'idil/
danh từ
- (văn học) thơ điền viên
- (âm nhạc) khúc đồng quê
- cảnh đồng quê, cảnh điền viên
- câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
Định nghĩa tiếng Anh
n. an episode of such pastoral or romantic charm as to qualify as the subject of a poetic idyll