Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idyll

/'idil/ GRE phổ biến #25541
Biến thể từ idylls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idyll

/'idil/

danh từ

  • (văn học) thơ điền viên
  • (âm nhạc) khúc đồng quê
  • cảnh đồng quê, cảnh điền viên
  • câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
Định nghĩa tiếng Anh

n. an episode of such pastoral or romantic charm as to qualify as the subject of a poetic idyll

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...