Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignorant

/'ignərənt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7357

Nghĩa thường dùng

không biết, dốt tính từ

“He was ignorant of the rules.”Anh ấy không biết về các quy tắc.

Biến thể từ ignorants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ignorant

/'ignərənt/

tính từ

  • ngu dốt, dốt nát
  • không biết
    • to be ignorant of (in)...: không biết gì về...
Định nghĩa tiếng Anh

s. uneducated in general; lacking knowledge or sophistication s. uneducated in the fundamentals of a given art or branch of learning; lacking knowledge of a specific field s. unaware because of a lack of relevant information or knowledge

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...