immediate attention
Nghĩa thường dùng
sự chú ý ngay lập tức
cụm từ
“The safety hazards in the workplace need immediate attention to prevent accidents.”Các mối nguy hiểm về an toàn trong nơi làm việc cần sự chú ý ngay lập tức để ngăn ngừa tai nạn.
Trái nghĩa
neglectdisregardindifference
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự chú ý ngay lập tức
- requires immediate attention: cần sự chú ý ngay lập tức
- give immediate attention: đưa ra sự chú ý ngay lập tức
- sự quan tâm ngay lập tức