Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immediate attention

Nghĩa thường dùng

sự chú ý ngay lập tức cụm từ

“The safety hazards in the workplace need immediate attention to prevent accidents.”Các mối nguy hiểm về an toàn trong nơi làm việc cần sự chú ý ngay lập tức để ngăn ngừa tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự chú ý ngay lập tức
    • requires immediate attention: cần sự chú ý ngay lập tức
    • give immediate attention: đưa ra sự chú ý ngay lập tức
  • sự quan tâm ngay lập tức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...