impeachment
/im'pi:tʃmənt/ phổ biến #7636
Biến thể từ
impeachments số nhiều
Đồng nghĩa
indictmentcensure
Trái nghĩa
acquittalexoneration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impeachment
/im'pi:tʃmənt/
danh từ
- sự đặt thành vấn đề nghi ngờ
- sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ
- sự buộc tội, sự tố cáo
- sự bắt lỗi, sự chê trách
- sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formal document charging a public official with misconduct in office