Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impeachment

/im'pi:tʃmənt/ phổ biến #7636
Biến thể từ impeachments số nhiều
Đồng nghĩa indictmentcensure
Trái nghĩa acquittalexoneration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impeachment

/im'pi:tʃmənt/

danh từ

  • sự đặt thành vấn đề nghi ngờ
  • sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ
  • sự buộc tội, sự tố cáo
  • sự bắt lỗi, sự chê trách
  • sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal document charging a public official with misconduct in office

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...