impediment
/im'pedimənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10593
Nghĩa thường dùng
trở ngại, vật cản, rào cản
danh từ
“Bureaucracy remains a major impediment to growth.”Quan liêu vẫn là trở ngại lớn đối với tăng trưởng.
Biến thể từ
impediments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impediment
/im'pedimənt/
danh từ
- sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại
- điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
- impediment in one's speech: sự nói lắp
- (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội)
Định nghĩa tiếng Anh
n something immaterial that interferes with or delays action or progress n any structure that makes progress difficult