Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

important

/im'pɔ:tənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #266

Nghĩa thường dùng

Quan trọng tính từ

“Very important meeting.”Cuộc họp quan trọng.

Đồng nghĩa significantcrucial
Trái nghĩa unimportanttrivial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

important

/im'pɔ:tənt/

tính từ

  • quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
    • an important event: một sự kiện quan trọng
    • important personalities: những nhân vật trọng yếu
  • có quyền thế, có thế lực
  • (như) self-importance
    • to look important: ra vẻ ta đây quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. of great significance or value s. having or suggesting a consciousness of high position

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...