crucial
/'kru:ʃjəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2397
Nghĩa thường dùng
quan trọng, quyết định
tính từ
“Sleep is crucial for cognitive function.”Giấc ngủ quan trọng đối với chức năng nhận thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crucial
/'kru:ʃjəl/
tính từ
- quyết định; cốt yếu, chủ yếu
- a crucial experiment (test): thí nghiệm quyết định
- (y học) hình chữ thập
- crucial incision: vết mổ hình chữ thập
Định nghĩa tiếng Anh
a. of extreme importance; vital to the resolution of a crisis s. having crucial relevance