Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trivial

/'triviəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8180

Nghĩa thường dùng

tầm thường tính từ

“They argued over trivial matters.”Họ đã cãi nhau về những vấn đề tầm thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trivial

/'triviəl/

tính từ

  • thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng
    • the trivial round: cuộc sống bình thường hằng ngày
    • trivial loss: tổn thất không đáng kể
  • không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người)
  • (sinh vật học) thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)
Định nghĩa tiếng Anh

s. concerned with trivialities

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...