Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impoverish

/im'pɔvəriʃ/ GRECollins ★ phổ biến #26828

Nghĩa thường dùng

làm nghèo, giảm sút động từ

“The war will impoverish the country.”Cuộc chiến sẽ làm nghèo đất nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impoverish

/im'pɔvəriʃ/

ngoại động từ

  • bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ
  • làm kiệt màu
    • impoverished soil: đất kiệt màu
  • làm hết công dụng; làm hao mòn
    • rubber becomes impoverished after a time: sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)
  • làm kiệt, làm suy nhược (sức)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make poor

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...