in person
Nghĩa thường dùng
trực tiếp, mặt đối mặt (không qua trung gian như điện thoại hay internet)
cụm từ
“Then allow your teen to hang out in person with the people they meet at those activities.”Sau đó hãy cho phép con bạn gặp gỡ trực tiếp với những người mà chúng gặp trong các hoạt động đó.
Đồng nghĩa
face-to-facepersonallyphysically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trực tiếp, mặt đối mặt (không qua trung gian như điện thoại hay internet)
- meet in person: gặp trực tiếp
- in person interview: phỏng vấn trực tiếp
- appear in person: xuất hiện trực tiếp