Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in person

Nghĩa thường dùng

trực tiếp, mặt đối mặt (không qua trung gian như điện thoại hay internet) cụm từ

“Then allow your teen to hang out in person with the people they meet at those activities.”Sau đó hãy cho phép con bạn gặp gỡ trực tiếp với những người mà chúng gặp trong các hoạt động đó.

Trái nghĩa onlineremotely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trực tiếp, mặt đối mặt (không qua trung gian như điện thoại hay internet)
    • meet in person: gặp trực tiếp
    • in person interview: phỏng vấn trực tiếp
    • appear in person: xuất hiện trực tiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...