personally
Nghĩa thường dùng
“Personally, I prefer coffee over tea.”Cá nhân tôi thích cà phê hơn trà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
personally
//
* phó từ- đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
- bản thân
- về phần tôi, đối với tôi
Định nghĩa tiếng Anh
r. as yourself r. as a person r. in a personal way r. in the flesh; without involving anyone else