Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personally

/'pә:sәnli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2633

Nghĩa thường dùng

cá nhân trạng từ

“Personally, I prefer coffee over tea.”Cá nhân tôi thích cà phê hơn trà.

Trái nghĩa impersonally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personally

//

* phó từ
  • đích thân, với tư cách cá nhân (không đại diện bởi người khác)
  • bản thân
  • về phần tôi, đối với tôi
Định nghĩa tiếng Anh

r. as yourself r. as a person r. in a personal way r. in the flesh; without involving anyone else

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...