Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remotely

/rɪˈmoʊt.li/ Collins ★ phổ biến #9613

Nghĩa thường dùng

từ xa, không ở gần trạng từ

“I work remotely from home.”Tôi làm việc từ xa tại nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remotely

//

* phó từ
  • (trong các câu phủ định) ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a remote manner r. to a remote degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...