remotely
/rɪˈmoʊt.li/ Collins ★ phổ biến #9613
Nghĩa thường dùng
từ xa, không ở gần
trạng từ
“I work remotely from home.”Tôi làm việc từ xa tại nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remotely
//
* phó từ- (trong các câu phủ định) ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a remote manner r. to a remote degree