incorporated
/in'kɔ:pəreitid/ phổ biến #24339
Nghĩa thường dùng
được đăng ký thành lập
tính từ
“The company is incorporated in the USA.”Công ty được đăng ký thành lập tại Hoa Kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorporated
/in'kɔ:pəreitid/
tính từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
Định nghĩa tiếng Anh
s. introduced into as a part of the whole