Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incorporated

/in'kɔ:pəreitid/ phổ biến #24339

Nghĩa thường dùng

được đăng ký thành lập tính từ

“The company is incorporated in the USA.”Công ty được đăng ký thành lập tại Hoa Kỳ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incorporated

/in'kɔ:pəreitid/

tính từ

  • sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
  • hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
Định nghĩa tiếng Anh

s. introduced into as a part of the whole

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...