Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indelicate

/in'delikit/ phổ biến #32961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indelicate

/in'delikit/

tính từ

  • thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ
    • an indelicate remảk: lời nhận xét thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh

s. in violation of good taste even verging on the indecent s. verging on the indecent

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...