Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

individual differences

Nghĩa thường dùng

sự khác biệt giữa các cá nhân, đặc điểm riêng của từng người cụm từ

“Teachers should accommodate individual differences in the classroom.”Giáo viên nên tính đến sự khác biệt cá nhân trong lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...