Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industrialisation

/ɪndʌstrɪəlaɪzeɪ'ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự công nghiệp hoá danh từ

“The industrialisation of the country has led to significant economic growth.”Sự công nghiệp hoá của đất nước đã dẫn đến sự tăng trưởng kinh tế đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

industrialisation

//

* danh từ
  • sự công nghiệp hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n the development of industry on an extensive scale

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...