industry standard
Nghĩa thường dùng
tiêu chuẩn trong ngành
cụm từ
“The software was developed to meet industry standards.”Phần mềm được phát triển để đáp ứng tiêu chuẩn trong ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tiêu chuẩn trong ngành
- industry standard practices: thực hành theo tiêu chuẩn ngành
- tiêu chuẩn công nghiệp