Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

industry standard

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn trong ngành cụm từ

“The software was developed to meet industry standards.”Phần mềm được phát triển để đáp ứng tiêu chuẩn trong ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tiêu chuẩn trong ngành
    • industry standard practices: thực hành theo tiêu chuẩn ngành
  • tiêu chuẩn công nghiệp

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...