Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inept

/i'nept/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13957

Nghĩa thường dùng

kém cỏi, thiếu năng lực, vụng về tính từ

“The inept handling of the crisis cost the firm several clients.”Việc xử lý khủng hoảng kém cỏi khiến công ty mất một số khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inept

/i'nept/

tính từ

  • lạc lõng
  • dớ dẩn, vô lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. revealing lack of perceptiveness or judgment or finesse

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...