inept
/i'nept/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13957
Nghĩa thường dùng
kém cỏi, thiếu năng lực, vụng về
tính từ
“The inept handling of the crisis cost the firm several clients.”Việc xử lý khủng hoảng kém cỏi khiến công ty mất một số khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inept
/i'nept/
tính từ
- lạc lõng
- dớ dẩn, vô lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. revealing lack of perceptiveness or judgment or finesse