Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infectious

/in'fekʃəs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #7091

Nghĩa thường dùng

lây nhiễm tính từ

“The infectious disease spread quickly.”Bệnh lây nhiễm đã lan nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infectious

/in'fekʃəs/

tính từ

  • lây, nhiễm
  • (y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
    • infectious disease: bệnh nhiễm trùng
  • lan truyền (tình cảm...), dễ lây
    • an infectious laugh: tiếng cười dễ lây
Định nghĩa tiếng Anh

s. caused by infection or capable of causing infection a. easily spread; children catch it from their elders"- Bertrand Russell a. of or relating to infection

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...