contagious
/kən'teidʤəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11527
Nghĩa thường dùng
dễ lây
tính từ
“Highly contagious diseases require isolation.”Bệnh dễ lây cần được cách ly.
Đồng nghĩa
infectioustransmissiblecommunicable
Trái nghĩa
non-contagiousnon-infectious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contagious
/kən'teidʤəs/
tính từ
- lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- a contagious disease: bệnh lây
- contagious laughter: cái cười lây
- contagious gloom: nỗi buồn lây
Định nghĩa tiếng Anh
s. easily diffused or spread as from one person to another