Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contagious

/kən'teidʤəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11527

Nghĩa thường dùng

dễ lây tính từ

“Highly contagious diseases require isolation.”Bệnh dễ lây cần được cách ly.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contagious

/kən'teidʤəs/

tính từ

  • lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a contagious disease: bệnh lây
    • contagious laughter: cái cười lây
    • contagious gloom: nỗi buồn lây
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily diffused or spread as from one person to another

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...