Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wave

/weiv/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1398

Nghĩa thường dùng

cơn sóng danh từ

“I saw a big wave at the beach.”Tôi thấy một con sóng lớn ở bãi biển.

Đồng nghĩa surgeswellflutter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wave

/weiv/

danh từ

  • sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the waves: (thơ ca) biển cả
    • long waves: (rađiô) làn sóng dài
    • wave motion: chuyển động sóng
    • permanent wave: tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
    • a wave of revolution: làn sóng cách mạng
  • đợt
    • in waves: từng đợt, lớp lớp
    • to attack in waves: tấn công từng đợt
  • sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay

nội động từ

  • gợn sóng, quăn thành làn sóng
    • the field of corn is waving in the breeze: cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
    • hair waves naturally: tóc quăn tự nhiên
  • phấp phới, phấp phới bay
    • the red flag waved in the wind: lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
  • vẫy tay ra hiệu
    • to wave to someone: vẫy tay ra hiệu cho ai

ngoại động từ

  • phất, vung
    • to wave a banner: phất cờ
    • to wave a sword: vung gươm (đi đầu để động viên...)
  • uốn (tóc) thành làn sóng
    • to have one's hair waved: đem uốn tóc thành làn sóng
  • vẫy tay ra hiệu
    • to wave someone aside: vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên

thành ngữ

  1. to wave aside
    • bác bỏ, gạt bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of a series of ridges that moves across the surface of a liquid (especially across a large body of water) n. a movement like that of a sudden occurrence or increase in a specified phenomenon n. (physics) a movement up and down or back and forth n. something that rises rapidly

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...