influx
/'inflʌks/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8583
“influxes” là số nhiều của influx — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
dòng chảy vào, luồng nhập đến ồ ạt
danh từ
“The city saw an influx of foreign investors.”Thành phố chứng kiến luồng nhà đầu tư nước ngoài ồ ạt.
Biến thể từ
influxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
influx
/'inflʌks/
danh từ
- sự chảy vào, sự tràn vào
- dòng (người...) đi vào (nơi nào)
- cửa sông
Định nghĩa tiếng Anh
n the process of flowing in