Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3582

flood

/flood/

danh từ

  • lũ, lụt, nạn lụt
    • the Flood; Noah's Flood: nạn Hồng thuỷ
  • dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • floods of rain: mưa như trút nước
    • a flood of tears: nước mắt giàn giụa
    • a flood of words: lời nói thao thao bất tuyệt
  • nước triều lên ((cũng) flood-tide)
  • (thơ ca) sông, suối biển
    • flood and field: niển và đất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light

ngoại động từ

  • làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
  • làm tràn đầy, làm tràn ngập
    • to be flooded with light: tràn ngập ánh sáng
    • to be flooded with invitention: được mời tới tấp

nội động từ

  • ((thường) : in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    • letters flood in: thư gửi đến tới tấp
  • (y học) bị chảy máu dạ con

thành ngữ

  1. to be flooded out
    • phải rời khỏi nhà vì lụt lội
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land\nn. an overwhelming number or amount\nn. light that is a source of artificial illumination having a broad beam; used in photography\nn. a large flow

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...