ingest
/in'dʤest/ GRECollins ★ phổ biến #14304
Nghĩa thường dùng
ăn vào, nuốt vào
động từ
“It is important to ingest enough vitamins.”Việc tiêu thụ đủ vitamin là rất quan trọng.
Biến thể từ
ingested quá khứ phân từ
ingesting hiện tại phân từ
ingested quá khứ
ingests ngôi 3 số ít
ingests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ingest
/in'dʤest/
ngoại động từ
- ăn vào bụng (thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
v serve oneself to, or consume regularly v take up mentally