innovate
/'inouveit/ phổ biến #18968
Nghĩa thường dùng
đổi mới, sáng tạo
động từ
“Companies must innovate to stay competitive.”Các công ty phải đổi mới để duy trì cạnh tranh.
Biến thể từ
innovated quá khứ phân từ
innovates ngôi 3 số ít
innovating hiện tại phân từ
innovated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
innovate
/'inouveit/
nội động từ
- đưa vào những cái mới
- (: in) tiến hành những đổi mới
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
Định nghĩa tiếng Anh
v bring something new to an environment