pioneer
/,paiə'niə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4472
Nghĩa thường dùng
người tiên phong
danh từ
“She is a pioneer in renewable energy.”Cô ấy là một người tiên phong trong năng lượng tái tạo.
Biến thể từ
pioneers số nhiều
pioneered quá khứ phân từ
pioneered quá khứ
pioneering hiện tại phân từ
pioneers ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
trailblazerinnovatorsettler
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pioneer
/,paiə'niə/
danh từ
- (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)
- người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
- young pioneer: thiếu niên tiền phong
ngoại động từ
- mở (đường...)
- đi đầu mở đường cho (một công việc gì...)
nội động từ
- là người mở đường, là người đi tiên phong
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who helps to open up a new line of research or technology or art n. one the first colonists or settlers in a new territory v. open up an area or prepare a way v. open up and explore a new area