Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pioneer

/,paiə'niə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4472

Nghĩa thường dùng

người tiên phong danh từ

“She is a pioneer in renewable energy.”Cô ấy là một người tiên phong trong năng lượng tái tạo.

Trái nghĩa followerimitator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pioneer

/,paiə'niə/

danh từ

  • (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)
  • người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
    • young pioneer: thiếu niên tiền phong

ngoại động từ

  • mở (đường...)
  • đi đầu mở đường cho (một công việc gì...)

nội động từ

  • là người mở đường, là người đi tiên phong
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who helps to open up a new line of research or technology or art n. one the first colonists or settlers in a new territory v. open up an area or prepare a way v. open up and explore a new area

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...