Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instantly

/'instəntli/ phổ biến #4170

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức trạng từ

“She instantly recognized him.”Cô ấy ngay lập tức nhận ra anh ta.

Trái nghĩa latereventually
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instantly

/'instəntli/

liên từ

  • ngay khi
    • I came instantly I saw the need: ngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay
Định nghĩa tiếng Anh

r without delay or hesitation; with no time intervening r without any delay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...