Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immediately

/i'mi:djətli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1142

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức trạng từ

“Please call me immediately.”Xin hãy gọi cho tôi ngay lập tức.

Đồng nghĩa instantlypromptlyat once
Trái nghĩa later
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immediately

/i'mi:djətli/

phó từ

  • ngay lập tức, tức thì
  • trực tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

r. without delay or hesitation; with no time intervening r. near or close by r. bearing an immediate relation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...