Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insured

/in'ʃuəd/ phổ biến #20553

Nghĩa thường dùng

được bảo hiểm tính từ

“Make sure you are insured before traveling.”Hãy chắc chắn rằng bạn đã được bảo hiểm trước khi đi du lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insured

/in'ʃuəd/

danh từ

  • người được bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person whose interests are protected by an insurance policy; a person who contracts for an insurance policy that indemnifies him against loss of property or life or health etc. a. covered by insurance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...