Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurrection

/,insə'rekʃn/ GRECollins ★ phổ biến #16043

Nghĩa thường dùng

Một cuộc nổi dậy bạo lực chống lại quyền lực hoặc chính phủ. danh từ

“The insurrection was a response to oppressive policies.”Cuộc nổi dậy là phản ứng trước các chính sách áp bức.

Biến thể từ insurrections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insurrection

/,insə'rekʃn/

danh từ

  • sự nổi dậy, sự khởi nghĩa
  • cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n organized opposition to authority; a conflict in which one faction tries to wrest control from another

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...